Skip to main content
PUT
Sửa lệnh

Tiêu đề

X-API-Key
string
bắt buộc

API Key được cấp khi đăng ký dịch vụ

X-Signature
string
bắt buộc

Chữ ký xác thực yêu cầu

X-Aux-Date
string
bắt buộc

Thời gian thực hiện yêu cầu

trading-token
string
bắt buộc

Token đặt lệnh

version
string<date>

API version (YYYY-MM-DD)

Tham số đường dẫn

accountNo
string
bắt buộc

Số tiểu khoản

orderId
integer
bắt buộc

Mã lệnh giao dịch

Tham số truy vấn

marketType
string
bắt buộc

Loại thị trường

  • STOCK: Giao dịch cơ sở
  • DERIVATIVE: Giao dịch phái sinh
  • BOND: Giao dịch trái phiếu
orderCategory
string
bắt buộc

Phân loại lệnh thường (mặc định NORMAL)

Nội dung

application/json
price
number<double>

Giá mới cho lệnh LO

  • Đối với lệnh cơ sở, có thể sửa cả giá và khối lượng
  • Đối với lệnh phái sinh, chỉ được sửa hoặc giá hoặc khối lượng
Ví dụ:

1851

quantity
integer<int32>

Khối lượng mới

  • Đối với lệnh phái sinh, khối lượng mới phải lớn hơn khối lượng đã khớp (nếu có) của lệnh đã đặt
Ví dụ:

3

Phản hồi

OK

id
integer<int32>

Id lệnh giao dịch

Ví dụ:

1626

accountNo
string

Số tiểu khoản

Ví dụ:

"0001179019"

side
string

Chiều đặt lệnh

  • NB: Mua
  • NS: Bán
Ví dụ:

"NS"

loanPackageId
integer<int32>

Mã gói vay

Ví dụ:

2278

symbol
string

Mã chứng khoán

Ví dụ:

"41I1G4000"

orderType
string

Loại lệnh

  • LO: Lệnh giới hạn
  • MOK/MAK/MTL: Lệnh thị trường
  • ATO/ATC: Lệnh phiên định kỳ mở cửa/đóng cửa
  • PLO: Lệnh khớp lệnh sau giờ
Ví dụ:

"LO"

orderCategory
string

Phân loại lệnh thường (mặc định NORMAL)

Ví dụ:

"NORMAL"

price
number<double>

Giá đặt

Ví dụ:

1851

quantity
integer<int32>

Khối lượng đặt

Ví dụ:

3

fillQuantity
integer<int32>

Khối lượng khớp

Ví dụ:

0

canceledQuantity
integer<int32>

Khối lượng đã hủy

Ví dụ:

0

marketType
string

Loại thị trường

  • STOCK: Lệnh cơ sở
  • DERIVATIVE: Lệnh phái sinh
Ví dụ:

"DERIVATIVE"

transDate
string

Ngày giao dịch

Ví dụ:

"2026-03-16"

createdDate
string<date-time>

Thời điểm tạo

Ví dụ:

"2026-03-24T04:09:50.761146893Z"

modifiedDate
string<date-time>

Thời điểm cập nhật

Ví dụ:

"2026-03-24T04:14:21.004856492Z"