Skip to main content
GET
Thông tin giao dịch chứng khoán

Tiêu đề

X-API-Key
string
bắt buộc

API Key được cấp khi đăng ký dịch vụ

X-Aux-Date
string
bắt buộc

Thời gian thực hiện yêu cầu

X-Signature
string
bắt buộc

Chữ ký xác thực yêu cầu

version
string

API version (YYYY-MM-DD)

Tham số đường dẫn

symbol
string
bắt buộc

Mã chứng khoán

Tham số truy vấn

boardId
string

Mã bảng giao dịch

  • G1: Lô chẵn
  • G4: Lô lẻ
  • T1: Thỏa thuận trong giờ (9h - 14h45)
  • T3: Thỏa thuận sau giờ (14h45 - 15h)
  • T4: Thỏa thuận lô lẻ trong giờ (9h - 14h45)
  • T6: Thỏa thuận lô lẻ sau giờ (14h45 - 15h)

Phản hồi

OK

marketId
string

Mã thị trường niêm yết mã chứng khoán

  • DVX: Phái sinh sàn HNX
  • HCX: Trái phiếu doanh nghiệp HNX
  • STO: Cổ phiếu sàn HOSE
  • STX: Cổ phiếu sàn HNX
  • UPX: Cổ phiếu sàn Upcom
Ví dụ:

"STO"

boardId
string

Mã bảng giao dịch

  • G1: Lô chẵn
  • G4: Lô lẻ
  • T1: Thỏa thuận trong giờ (9h - 14h45)
  • T3: Thỏa thuận sau giờ (14h45 - 15h)
  • T4: Thỏa thuận lô lẻ trong giờ (9h - 14h45)
  • T6: Thỏa thuận lô lẻ sau giờ (14h45 - 15h)
Ví dụ:

"G1"

isin
string

Mã định danh quốc tế

Ví dụ:

"VN000000HPG4"

symbol
string

Mã chứng khoán

Ví dụ:

"HPG"

productGrpId
string

Nhóm sản phẩm theo thị trường

  • FBX: Hợp đồng tương lai Trái phiếu
  • FIO: Hợp đồng tương lai Chỉ số
  • HCX: Trái phiếu Doanh nghiệp HNX
  • STO: Cổ phiếu sàn HOSE
  • STX: Cổ phiếu sàn HNX
  • UPX: Cổ phiếu sàn Upcom
Ví dụ:

"STO"

securityGroupId
string

Nhóm chứng khoán

  • BS: Trái phiếu doanh nghiệp
  • EF: Quỹ ETF
  • EW: Chứng quyền
  • FU: Hợp đồng tương lai
  • ST: Cổ phiếu
Ví dụ:

"ST"

basicPrice
number<double>

Giá tham chiếu ngày giao dịch

Ví dụ:

94.1

ceilingPrice
number<double>

Giá trần ngày giao dịch

Ví dụ:

100.6

floorPrice
number<double>

Giá sàn ngày giao dịch

Ví dụ:

87.6

securityStatus
string

Trạng thái giao dịch của mã chứng khoán

  • HALT: Ngừng giao dịch
  • NO_HALT: Không ngừng giao dịch
Ví dụ:

"NO_HALT"

symbolAdminStatusCode
string

Trạng thái quản lý hành chính mã chứng khoán

  • CR: Kiểm soát và hạn chế giao dịch
  • CTR: Kiểm soát
  • NRM: Bình thường
  • RES: Hạn chế giao dịch
  • WFR: Cảnh báo vi phạm BCTC
  • WID: Cảnh báo vi phạm CBTT
  • WOV: Cảnh báo vi phạm khác
Ví dụ:

"NRM"

symbolTradingMethodStatusCode
string

Trạng thái cơ chế giao dịch mã chứng khoán

  • NRM: Bình thường
  • NWE: Niêm yết mới (biên độ đặc biệt)
  • NWN: Niêm yết mới (biên độ thường)
  • SLS: Giao dịch đặc biệt sau tạm ngưng
  • SNE: Giao dịch đặc biệt không có giao dịch dài hạn
Ví dụ:

"NRM"

symbolTradingSanctionStatusCode
string

Tình trạng giao dịch của mã chứng khoán

  • NRM: Bình thường
  • SUS: Tạm ngừng giao dịch
  • DTL: Hủy niêm yết để chuyển sàn
  • TFR: Ngưng giao dịch do hạn chế
Ví dụ:

"NRM"

finalTradeDate
any | null

Ngày giao dịch cuối cùng (nếu có)

Ví dụ:

null

listingDate
string<date-time>

Ngày niêm yế

Ví dụ:

"2007-11-15T00:00:00Z"

time
string

Thời gian ghi nhận (YYYY-MM-DD HH:mm:ss.SSS (GMT+7))

Ví dụ:

"2026-08-04 08:00:24.008"

Ví dụ: