Skip to main content
POST
Đặt lệnh

Ủy quyền

Authorization
string
header
bắt buộc

Access token lấy từ endpoint /api/v3/auth/token hoặc /api/v3/auth/refresh.

Tiêu đề

Content-Type
string
mặc định:application/json
bắt buộc

Định dạng nội dung request body. Chủ yếu là application/json.

User-Agent
string

Thông tin client gửi request.

Accept-Language
string
mặc định:en

Ngôn ngữ phản hồi mong muốn. Nếu không có header này, hệ thống sẽ mặc định là en

X-Signature
string
bắt buộc

Chữ ký RSA + SHA256 để xác thực tính toàn vẹn của request. Input bao gồm SecretKey + JSON body.

Ví dụ:

"sha256=abc123..."

Nội dung

application/json
accountNo
string
bắt buộc

Số tài khoản giao dịch.

symbol
string
bắt buộc

Mã chứng khoán.

side
enum<string>
bắt buộc

Chiều mua hoặc bán của lệnh giao dịch. (B- Buy/Mua, S- Sell/Bán)

Tùy chọn có sẵn:
B,
S
orderType
enum<string>
bắt buộc

Loại lệnh giao dịch. (LO - Limit Order/Lệnh giới hạn, ATO - At The Open/Lệnh mở cửa, ATC - At The Close/Lệnh đóng cửa, MP - Market Price/Giá thị trường)

Tùy chọn có sẵn:
LO,
ATO,
ATC,
MP
quantity
number
bắt buộc

Khối lượng đặt lệnh.

price
string
bắt buộc

Giá đặt lệnh. Bắt buộc khi orderType là LO (Lệnh giới hạn); không bắt buộc với các loại lệnh khác (ATO, ATC, MP).

deviceId
string
bắt buộc

Định danh thiết bị thực hiện gửi yêu cầu đặt lệnh. Thông thường dùng MAC address hoặc IMEI của thiết bị.

clientRequestId
string | null

Định danh lệnh do client tạo ra, dùng để đối chiếu trong các phản hồi sau này. Trường này không bắt buộc nhưng nếu có thì nên đảm bảo tính duy nhất để tránh nhầm lẫn khi xử lý phản hồi. Khi để trống thì hệ thống sẽ tự sinh định danh lệnh cho khách hàng và trả về response & streaming.

userAgent
string | null

Thông tin về trình duyệt hoặc ứng dụng gửi yêu cầu.

ipAddress
string | null

Địa chỉ IP của thiết bị gửi yêu cầu.

Phản hồi

Thành công.

clientRequestId
string

Định danh yêu cầu do client tạo.

orderId
string

Định danh lệnh do SSI tạo.

orderStatus
string

Trạng thái lệnh.

clientModifyId
string

Định danh yêu cầu sửa lệnh do client tạo.

clientCancelId
string

Định danh yêu cầu hủy lệnh do client tạo.