Skip to main content
DELETE
Hủy lệnh

Ủy quyền

Authorization
string
header
bắt buộc

Access token lấy từ endpoint /api/v3/auth/token hoặc /api/v3/auth/refresh.

Tiêu đề

Content-Type
string
mặc định:application/json
bắt buộc

Định dạng nội dung request body. Chủ yếu là application/json.

User-Agent
string

Thông tin client gửi request.

Accept-Language
string
mặc định:en

Ngôn ngữ phản hồi mong muốn. Nếu không có header này, hệ thống sẽ mặc định là en

X-Signature
string
bắt buộc

Chữ ký RSA + SHA256 để xác thực tính toàn vẹn của request. Input bao gồm SecretKey + JSON body.

Ví dụ:

"sha256=abc123..."

Nội dung

application/json
accountNo
string
bắt buộc

Số tài khoản giao dịch.

deviceId
string
bắt buộc

Định danh thiết bị thực hiện gửi yêu cầu hủy lệnh. Thông thường dùng MAC address hoặc IMEI của thiết bị.

clientCancelId
string | null

Định danh hủy lệnh do client tạo ra, dùng để đối chiếu trong các phản hồi sau này. Trường này không bắt buộc nhưng nếu có thì nên đảm bảo tính duy nhất để tránh nhầm lẫn khi xử lý phản hồi. Khi để trống thì hệ thống sẽ tự sinh định danh hủy lệnh cho khách hàng và trả về response & streaming.

clientRequestId
string | null

Định danh lệnh gốc do client tạo ra khi đặt lệnh. Khi để trống thì hệ thống sẽ không đối chiếu dựa trên định danh lệnh gốc mà sẽ dựa vào orderId để xác định lệnh cần hủy.

orderId
string | null

Định danh lệnh gốc sinh ra bởi hệ thống SSI. Đây là một trong hai trường (cùng với clientRequestId) được sử dụng để xác định lệnh cần hủy. Nếu cả hai trường đều có giá trị, hệ thống sẽ ưu tiên đối chiếu dựa trên clientRequestId. Nếu chỉ có orderId có giá trị thì hệ thống sẽ đối chiếu dựa trên orderId. Nếu cả hai trường đều không có giá trị thì yêu cầu hủy lệnh sẽ bị từ chối do thiếu thông tin xác định lệnh cần hủy.

userAgent
string | null

Thông tin về trình duyệt hoặc ứng dụng gửi yêu cầu hủy lệnh.

ipAddress
string | null

Địa chỉ IP của thiết bị gửi yêu cầu hủy lệnh.

Phản hồi

Thành công.

clientRequestId
string

Định danh yêu cầu do client tạo.

orderId
string

Định danh lệnh do SSI tạo.

orderStatus
string

Trạng thái lệnh.

clientModifyId
string

Định danh yêu cầu sửa lệnh do client tạo.

clientCancelId
string

Định danh yêu cầu hủy lệnh do client tạo.