Skip to main content
GET
Thông tin giao dịch chứng khoán

Tiêu đề

X-Api-Key
string
bắt buộc

API key được cấp khi đăng ký dịch vụ DNSE OpenAPI. Ví dụ: b3JnOmRuc2UgaWQ6MjdlZTc1MzcxZGFkNTY0NmYzYTM2NDk1ZGE3OGNiOGQgaDptdXJtdXIxMjg=

X-Aux-Date
string
bắt buộc

Thời gian thực hiện request, dùng trong cơ chế ký request của DNSE. Ví dụ: Sat, 01 May 2026 14:24:23 +0000

X-Signature
string
bắt buộc

Chữ ký xác thực request được tạo từ API key secret và X-Aux-Date. Ví dụ: Signature keyId="b3JnOmRuc2UgaWQ6MjdlZTc1MzcxZGFkNTY0NmYzYTM2NDk1ZGE3OGNiOGQgaDptdXJtdXIxMjg=",algorithm="hmac-sha256",headers="(request-target) x-aux-date",signature="rfbVXHDUi%2B%2FsOkLXle7O17Qm%2F05cbISSR%2BDcFrBHfqQ%3D",nonce="4add8c3264e4492b9f8ecde0cf26b523"

Tham số đường dẫn

symbol
string
bắt buộc

Tham số truy vấn

boardId
enum<string>

Mã bảng giao dịch

  • G1: Lô chẵn

  • G4: Lô lẻ

  • T1: Thỏa thuận trong giờ (9h - 14h45)

  • T3: Thỏa thuận sau giờ (14h45 - 15h)

  • T4: Thỏa thuận lô lẻ trong giờ (9h - 14h45)

  • T6: Thỏa thuận lô lẻ sau giờ (14h45 - 15h) Mã định danh bảng giao dịch.

  • UNSPECIFIED: Không xác định

  • AL: Tất cả bảng

  • G1: Lô chẵn

  • G3: Board phiên sau giờ (PLO)

  • G4: Lô lẻ

  • T1: Thỏa thuận lô chẵn 9h-14h45

  • T3: Thỏa thuận lô chẵn 14h45-15h

  • T4: Thỏa thuận lô lẻ 9h-14h45

  • T6: Thỏa thuận lô lẻ 14h45-15h

Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
AL,
G1,
G3,
G4,
T1,
T3,
T4,
T6
Ví dụ:

"G1"

Phản hồi

OK

marketId
enum<string>

Mã thị trường niêm yết mã chứng khoán

  • DVX: Phái sinh sàn HNX
  • HCX: Trái phiếu doanh nghiệp HNX
  • STO: Cổ phiếu sàn HOSE
  • STX: Cổ phiếu sàn HNX
  • UPX: Cổ phiếu sàn Upcom
Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
DVX,
HCX,
STO,
STX,
UPX
Ví dụ:

"STO"

boardId
enum<string>

Mã bảng giao dịch

  • G1: Lô chẵn
  • G4: Lô lẻ
  • T1: Thỏa thuận trong giờ (9h - 14h45)
  • T3: Thỏa thuận sau giờ (14h45 - 15h)
  • T4: Thỏa thuận lô lẻ trong giờ (9h - 14h45)
  • T6: Thỏa thuận lô lẻ sau giờ (14h45 - 15h)
Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
AL,
G1,
G3,
G4,
T1,
T3,
T4,
T6
Ví dụ:

"G1"

isin
string

Mã định danh quốc tế

Ví dụ:

"VN000000HPG4"

symbol
string

Mã chứng khoán

Ví dụ:

"HPG"

productGrpId
enum<string>

Nhóm sản phẩm theo thị trường -FBX: Hợp đồng tương lai Trái phiếu -FIO: Hợp đồng tương lai Chỉ số -HCX: Trái phiếu Doanh nghiệp HNX -STO: Cổ phiếu sàn HOSE -STX: Cổ phiếu sàn HNX -UPX: Cổ phiếu sàn Upcom

Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
FBX,
FIO,
HCX,
STO,
STX,
UPX
Ví dụ:

"STO"

securityGroupId
enum<string>

Nhóm chứng khoán

  • BS: Trái phiếu doanh nghiệp
  • EF: Quỹ ETF
  • EW: Chứng quyền
  • FU: Hợp đồng tương lai
  • ST: Cổ phiếu
Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
BS,
EF,
EW,
FU,
SR,
ST
Ví dụ:

"ST"

basicPrice
number<double>

Giá tham chiếu ngày giao dịch

Ví dụ:

26.8

ceilingPrice
number<double>

Giá trần ngày giao dịch

Ví dụ:

28.65

floorPrice
number<double>

Giá sàn ngày giao dịch

Ví dụ:

24.95

securityStatus
enum<string>

Trạng thái giao dịch của mã chứng khoán

  • HALT: Ngừng giao dịch
  • NO_HALT: Không ngừng giao dịch
Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
HALT,
NO_HALT
Ví dụ:

"UNSPECIFIED"

symbolAdminStatusCode
enum<string>

Trạng thái quản lý hành chính mã chứng khoán

  • CR: Kiểm soát và hạn chế giao dịch
  • CTR: Kiểm soát
  • NRM: Bình thường
  • RES: Hạn chế giao dịch
  • WFR: Cảnh báo vi phạm BCTC
  • WID: Cảnh báo vi phạm CBTT
  • WOV: Cảnh báo vi phạm khác
Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
CR,
CTR,
NRM,
RES,
WFR,
WID,
WOV
Ví dụ:

"NRM"

symbolTradingMethodStatusCode
enum<string>

Trạng thái cơ chế giao dịch mã chứng khoán

  • NRM: Bình thường
  • NWE: Niêm yết mới (biên độ đặc biệt)
  • NWN: Niêm yết mới (biên độ thường)
  • SLS: Giao dịch đặc biệt sau tạm ngưng
  • SNE: Giao dịch đặc biệt không có giao dịch dài hạn
Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
NRM,
NWE,
NWN,
SLS,
SNE
Ví dụ:

"NRM"

symbolTradingSanctionStatusCode
enum<string>

Tình trạng giao dịch của mã chứng khoán

  • NRM: Bình thường
  • SUS: Tạm ngừng giao dịch
  • DTL: Hủy niêm yết để chuyển sàn
  • TFR: Ngưng giao dịch do hạn chế
Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
NRM,
SUS,
DTL,
TFR
Ví dụ:

"NRM"

finalTradeDate
string | null

Ngày giao dịch cuối cùng (nếu có)

Ví dụ:

null

listingDate
string<date-time>

Ngày niêm yế

Ví dụ:

"2007-11-15T00:00:00Z"

time
string

Thời gian ghi nhận (YYYY-MM-DD HH:mm:ss.SSS (GMT+7))

Ví dụ:

"2026-08-04 08:00:24.008"

Ví dụ: