curl --request POST \
--url https://openapi.dnse.com.vn/accounts/{accountNo}/orders \
--header 'Content-Type: application/json' \
--header 'X-Api-Key: <x-api-key>' \
--header 'X-Aux-Date: <x-aux-date>' \
--header 'X-Signature: <x-signature>' \
--header 'trading-token: <trading-token>' \
--data '
{
"symbol": "MBS",
"loanPackageId": 5757,
"orderType": "LO",
"price": 18600,
"quantity": 300,
"side": "NB"
}
'{
"id": "1631",
"accountNo": "0001179019",
"orderCategory": "NORMAL",
"marketType": "STOCK",
"symbol": "MBS",
"side": "NB",
"orderType": "LO",
"orderStatus": "PendingNew",
"price": 18600,
"quantity": 300,
"loanPackageId": 5757,
"transDate": "2026-01-29",
"createdDate": "2026-08-03T07:27:34.272131175Z",
"modifiedDate": "2026-08-03T07:27:34.272132175Z"
}Đặt lệnh
curl --request POST \
--url https://openapi.dnse.com.vn/accounts/{accountNo}/orders \
--header 'Content-Type: application/json' \
--header 'X-Api-Key: <x-api-key>' \
--header 'X-Aux-Date: <x-aux-date>' \
--header 'X-Signature: <x-signature>' \
--header 'trading-token: <trading-token>' \
--data '
{
"symbol": "MBS",
"loanPackageId": 5757,
"orderType": "LO",
"price": 18600,
"quantity": 300,
"side": "NB"
}
'{
"id": "1631",
"accountNo": "0001179019",
"orderCategory": "NORMAL",
"marketType": "STOCK",
"symbol": "MBS",
"side": "NB",
"orderType": "LO",
"orderStatus": "PendingNew",
"price": 18600,
"quantity": 300,
"loanPackageId": 5757,
"transDate": "2026-01-29",
"createdDate": "2026-08-03T07:27:34.272131175Z",
"modifiedDate": "2026-08-03T07:27:34.272132175Z"
}Tiêu đề
API key được cấp khi đăng ký dịch vụ DNSE OpenAPI.
Ví dụ: b3JnOmRuc2UgaWQ6MjdlZTc1MzcxZGFkNTY0NmYzYTM2NDk1ZGE3OGNiOGQgaDptdXJtdXIxMjg=
Thời gian thực hiện request, dùng trong cơ chế ký request của DNSE.
Ví dụ: Sat, 01 May 2026 14:24:23 +0000
Chữ ký xác thực request được tạo từ API key secret và X-Aux-Date.
Ví dụ: Signature keyId="b3JnOmRuc2UgaWQ6MjdlZTc1MzcxZGFkNTY0NmYzYTM2NDk1ZGE3OGNiOGQgaDptdXJtdXIxMjg=",algorithm="hmac-sha256",headers="(request-target) x-aux-date",signature="rfbVXHDUi%2B%2FsOkLXle7O17Qm%2F05cbISSR%2BDcFrBHfqQ%3D",nonce="4add8c3264e4492b9f8ecde0cf26b523"
Trading token dùng cho các operation đặt, sửa, hủy lệnh hoặc đóng vị thế.
Ví dụ: 9ab81e9c-8a81-45aa-8190-b69a1c179d52
Tham số đường dẫn
Số tiểu khoản
Tham số truy vấn
Loại thị trường: STOCK, DERIVATIVE hoặc BOND. Loại thị trường.
STOCK: Giao dịch cơ sởDERIVATIVE: Giao dịch phái sinhBOND: Giao dịch trái phiếu
STOCK, DERIVATIVE, BOND "STOCK"
Phân loại lệnh: NORMAL, STOP hoặc OCO. Phân loại lệnh.
NORMAL: Lệnh thườngSTOP: Lệnh dừng có điều kiệnOCO: Lệnh OCO phái sinhCONDITIONAL: Lệnh điều kiện
NORMAL, STOP, OCO "NORMAL"
Nội dung
Mã gói vay theo mã chứng khoán
2278
- Loại lệnh với NORMAL: LO (lệnh giới hạn), MOK/MAK/MTL (lệnh thị trường), ATO/ATC (lệnh phiên định kỳ mở/đóng cửa), PLO (lệnh sau giờ)
- Loại lệnh với STOP: LO (lệnh giới hạn), MTL (lệnh thị trường)
- Loại lệnh với OCO: LO (lệnh giới hạn)
LO, MOK, MAK, MTL, ATO, ATC, PLO "LO"
- Lệnh NORMAL: Giá đặt
- Lệnh STOP: Giá đặt lệnh dừng
- Lệnh OCO: Giá đặt lệnh chốt lời
1990
Khối lượng đặt
3
Chiều đặt lệnh
- NB: Mua
- NS: Bán
NB, NS "NB"
Mã chứng khoán cần đặt lệnh
"41I1G8000"
Giá điều kiện dùng để kích hoạt lệnh dừng (lệnh STOP, OCO)
2000
Giá đặt của lệnh cắt lỗ (chỉ áp dụng với lệnh OCO)
2005
Điều kiện kích hoạt lệnh dừng (chỉ áp dụng với lệnh STOP)
>=: Kích hoạt khi giá thị trường lớn hơn hoặc bằng giá điều kiện<=: Kích hoạt khi giá thị trường nhỏ hơn hoặc bằng giá điều kiện
>=, <= ">="
Hiệu lực của lệnh
- GTD: Có hiệu lực đến ngày, giờ chỉ định (lệnh STOP)
- DAY: Lệnh có hiệu lực trong ngày (lệnh OCO)
GTD, DAY "GTD"
Ngày, giờ hết hiệu lực của lệnh. Chỉ áp dụng khi durationType = GTD (lệnh STOP)
"2026-08-01T07:30:00.000+07:00"
Phản hồi
OK
Id lệnh giao dịch
"1631"
Mã chứng khoán
"MBS"
Chiều đặt lệnh
- NB: Mua
- NS: Bán
NB, NS "NB"
Loại lệnh
- LO: Lệnh giới hạn
- MOK/MAK/MTL: Lệnh thị trường
- ATO/ATC: Lệnh phiên định kỳ mở cửa/đóng cửa
- PLO: Lệnh khớp lệnh sau giờ
LO, MOK, MAK, MTL, ATO, ATC, PLO "LO"
Trạng thái lệnh khi đặt thành công
- PendingNew: Chờ gửi (lệnh thường NORMAL)
- New: Chờ kích hoạt (lệnh STOP/OCO)
Pending, PendingNew, New, PendingReplace, PendingCancel, PartiallyFilled, Filled, Canceled, Rejected, Expired, DoneForDay "Pending"
Giá đặt
18600
Khối lượng đặt
300
Số tiểu khoản
"0001179019"
Loại thị trường
- STOCK: Giao dịch cơ sở
- DERIVATIVE: Giao dịch phái sinh
- BOND: Giao dịch trái phiếu
STOCK, DERIVATIVE, BOND "STOCK"
Phân loại lệnh
- NORMAL: Lệnh thường
- STOP: Lệnh dừng có điều kiện
- OCO: Lệnh OCO phái sinh
NORMAL, STOP, OCO, CONDITIONAL "NORMAL"
Ngày giao dịch
"2026-01-29"
Thời điểm tạo lệnh
"2026-08-03T07:27:34.272131175Z"
Thời điểm cập nhật lệnh
"2026-08-03T07:27:34.272132175Z"
ID gói vay
1036