Skip to main content
GET
Vị thế nắm giữ

Tiêu đề

X-Api-Key
string
bắt buộc

API key được cấp khi đăng ký dịch vụ DNSE OpenAPI. Ví dụ: b3JnOmRuc2UgaWQ6MjdlZTc1MzcxZGFkNTY0NmYzYTM2NDk1ZGE3OGNiOGQgaDptdXJtdXIxMjg=

X-Aux-Date
string
bắt buộc

Thời gian thực hiện request, dùng trong cơ chế ký request của DNSE. Ví dụ: Sat, 01 May 2026 14:24:23 +0000

X-Signature
string
bắt buộc

Chữ ký xác thực request được tạo từ API key secret và X-Aux-Date. Ví dụ: Signature keyId="b3JnOmRuc2UgaWQ6MjdlZTc1MzcxZGFkNTY0NmYzYTM2NDk1ZGE3OGNiOGQgaDptdXJtdXIxMjg=",algorithm="hmac-sha256",headers="(request-target) x-aux-date",signature="rfbVXHDUi%2B%2FsOkLXle7O17Qm%2F05cbISSR%2BDcFrBHfqQ%3D",nonce="4add8c3264e4492b9f8ecde0cf26b523"

Tham số đường dẫn

accountNo
string
bắt buộc

Số tiểu khoản

Tham số truy vấn

marketType
enum<string>
bắt buộc

Loại thị trường

  • STOCK: Danh sách vị thế cơ sở

  • DERIVATIVE: Danh sách vị thế phái sinh Loại thị trường.

  • STOCK: Giao dịch cơ sở

  • DERIVATIVE: Giao dịch phái sinh

  • BOND: Giao dịch trái phiếu

Tùy chọn có sẵn:
STOCK,
DERIVATIVE,
BOND
Ví dụ:

"STOCK"

pageSize
string
bắt buộc

Kích thước trang dữ liệu (page size)

Phản hồi

OK

positions
object[]
Ví dụ:
pageIndex
integer<int32>

Kích thước trang dữ liệu (dành cho phái sinh)

Ví dụ:

0

pageSize
integer<int32>

Số bản ghi trên 1 trang (dành cho phái sinh)

Ví dụ:

20

pageNumber
integer<int32>

Số trang (chỉ dành cho phái sinh)

Ví dụ:

1

total
integer<int32>

Tổng số vị thế (chỉ dành cho phái sinh)

Ví dụ:

1