Skip to main content
DELETE
Hủy lệnh

Ủy quyền

Authorization
string
header
bắt buộc

JWT token lấy từ API đăng nhập.

Tham số đường dẫn

orderId
number
bắt buộc

Số hiệu lệnh

Phản hồi

Thành công - hủy lệnh thành công

id
number

Số hiệu lệnh

side
string

Lệnh Mua/Bán thuộc các giá trị sau: NB: Mua; NS: Bán

investorId
number

Mã khách hàng

investorAccountId
number

Số tiểu khoản

bankId
number
bankAccountId
number
symbol
string

Mã

price
number

Giá đặt

quantity
number

Khối lượng đặt

orderType
string

Loại lệnh, thuộc các giá trị sau: LO: lệnh giới hạn; MTL: lệnh thị trường; ATC/ATO: lệnh khớp phiên định kỳ đóng cửa/mở cửa; PLO: lệnh khớp lệnh sau giờ

orderStatus
string

Trạng thái lệnh, thuộc các giá trị sau: pending: chờ gửi; pendingNew: chờ gửi; new: chờ khớp; partiallyFilled: khớp một phần; filled: khớp toàn bộ; rejected: bị từ chối; expired: bị hết hạn trong phiên; doneForDay: lệnh hết hiệu lực khi hết phiên

fillQuantity
number

Khối lượng đã khớp

lastQuantity
number

Khối lượng của lần khớp gần nhất của lệnh

lastPrice
number

Giá khớp của lần khớp gần nhất của lệnh

averagePrice
number

Giá khớp trung bình của lệnh

createdDate
string

Thời điểm (ngày giờ) đặt lệnh, theo định dạng ISO UTC 8601 format datetime. Ví dụ: 2022-07-15T10:00:00.111+07:00

modifiedDate
string

Thời điểm (ngày giờ) thay đổi cuối cùng của lệnh

bankMarginPortfolioId
number

Id gói vay

dealId
number
tradingFee
number
tradingTax
number
orderSecure
number
priceSecure
number
marginRate
number
quantitySecure
number
leavesQuantity
number
externalId
string
error
string
maker
string
version
number
type
string
fillValue
number