Skip to main content
GET
Chi tiết mã chứng khoán

Tiêu đề

X-Api-Key
string
bắt buộc

API key được cấp khi đăng ký dịch vụ DNSE OpenAPI. Ví dụ: b3JnOmRuc2UgaWQ6MjdlZTc1MzcxZGFkNTY0NmYzYTM2NDk1ZGE3OGNiOGQgaDptdXJtdXIxMjg=

X-Aux-Date
string
bắt buộc

Thời gian thực hiện request, dùng trong cơ chế ký request của DNSE. Ví dụ: Sat, 01 May 2026 14:24:23 +0000

X-Signature
string
bắt buộc

Chữ ký xác thực request được tạo từ API key secret và X-Aux-Date. Ví dụ: Signature keyId="b3JnOmRuc2UgaWQ6MjdlZTc1MzcxZGFkNTY0NmYzYTM2NDk1ZGE3OGNiOGQgaDptdXJtdXIxMjg=",algorithm="hmac-sha256",headers="(request-target) x-aux-date",signature="rfbVXHDUi%2B%2FsOkLXle7O17Qm%2F05cbISSR%2BDcFrBHfqQ%3D",nonce="4add8c3264e4492b9f8ecde0cf26b523"

Tham số truy vấn

symbol
string
bắt buộc

Danh sách mã chứng khoán

marketId
enum<string>

Mã thị trường niêm yết

  • STO: Cổ phiếu sàn HOSE

  • STX: Cổ phiếu sàn HNX

  • UPX: Cổ phiếu sàn UPCOM

  • DVX: Phái sinh

  • HCX: Trái phiếu doanh nghiệp Mã thị trường.

  • UNSPECIFIED: Không xác định

  • DVX: Phái sinh sàn HNX

  • HCX: Trái phiếu doanh nghiệp sàn HNX

  • STO: Cổ phiếu sàn HOSE

  • STX: Cổ phiếu sàn HNX

  • UPX: Cổ phiếu sàn Upcom

Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
DVX,
HCX,
STO,
STX,
UPX
Ví dụ:

"STO"

securityGroupId
enum<string>

Nhóm chứng khoán

  • ST: Cổ phiếu

  • EF: Quỹ ETF

  • EW: Chứng quyền

  • FU: Hợp đồng tương lai

  • BS: Trái phiếu Định danh nhóm chứng khoán.

  • UNSPECIFIED: Không xác định

  • BS: Trái phiếu doanh nghiệp

  • EF: Quỹ ETF

  • EW: Chứng quyền

  • FU: Hợp đồng tương lai

  • SR: Quyền mua

  • ST: Cổ phiếu

Tùy chọn có sẵn:
UNSPECIFIED,
BS,
EF,
EW,
FU,
SR,
ST
Ví dụ:

"ST"

indexName
enum<string>

Chỉ số thị trường

  • VN30: Top 30 cổ phiếu sàn HOSE

  • VN100: Top 100 cổ phiếu sàn HOSE

  • HNX30: Top 30 cổ phiếu sàn HNX Tên chỉ số thị trường.

  • VNINDEX: Chỉ số sàn HOSE

  • HNX: Chỉ số sàn HNX

  • HNX30: Chỉ số Top 30 cổ phiếu sàn HNX

  • VN30: Chỉ số Top 30 cổ phiếu sàn HOSE

  • VN100: Chỉ số Top 100 cổ phiếu sàn HOSE

  • VNXALLSHARE: Chỉ số các cổ phiếu chọn lọc sàn HOSE

  • UPCOM: Chỉ số sàn UPCOM

  • VNMITECH: Chỉ số nhóm cổ phiếu công nghệ

  • VN50GROWTH: Chỉ số nhóm 50 cổ phiếu tăng trưởng sàn HOSE

  • VNDIVIDEND: Chỉ số nhóm cổ phiếu có tỷ suất cổ tức tăng trưởng

Tùy chọn có sẵn:
VNINDEX,
HNX,
HNX30,
VN30,
VN100,
VNXALLSHARE,
UPCOM,
VNMITECH,
VN50GROWTH,
VNDIVIDEND
Ví dụ:

"VN30"

limit
integer

Số bản ghi trên mỗi trang

page
integer

Phân trang hiện tại

Phản hồi

OK

data
object[]

Danh sách thông tin mã chứng khoán

Ví dụ:
total
integer<int32>

Tổng số bản ghi

Ví dụ:

5

page
integer<int32>

Trang hiện tại (bắt đầu từ 1)

Ví dụ:

1

pageSize
integer<int32>

Số bản ghi trên mỗi trang

Ví dụ:

100